TanroDictionary

whinge

/wɪndʒ/

Anh
0

whinge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mè nheo, cằn nhằn về chuyện gì trong một thời gian dài; Sự mè nheo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mè nheo, cằn nhằn về chuyện gì trong một thời gian dài.động từEN-VI Dict
  2. Sự mè nheo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He would whinge about homework every night.

  2. Her long whinge annoyed everyone in class.