Nghĩa tiếng Việt
- Tại sao, vì sao.advWiktionary
- Lý do, lý do tại sao.danh từWiktionary
- Sao!, thế nào!thán từWiktionary
Ví dụ
-
why was he late?
sao anh ấy đến muộn?
-
why not?
tại sao không?
-
that's the reason why
đó là lý do vì sao
-
not to know why
không biết tại sao
-
why, it's quite easy!
sao, thật là dễ!