Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của widenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She widened the doorway for the chair.
/wˈaɪdənd/
widened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của widen.
She widened the doorway for the chair.