TanroDictionary

widened

/wˈaɪdənd/

Anh
0

widened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của widen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của widenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She widened the doorway for the chair.