Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của widowđộng từEN-VI Dict
- Goá (chồng, vợ).tính từEN-VI Dict
- (+ of) bị mất, bị cướp mất; không có.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was widowed last year.
-
The widowed woman lived alone.
-
The widowed garden looked empty.