TanroDictionary

wield

/wiːld/

Anh
0

wield là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nắm và sử dụng (vũ khí); Dùng, cầm (một dụng cụ); Sử dụng, vận dụng, thi hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm và sử dụng (vũ khí).động từEN-VI Dict
  2. Dùng, cầm (một dụng cụ).động từEN-VI Dict
  3. Sử dụng, vận dụng, thi hành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She can wield a knife with ease.

  2. He knows how to wield a heavy hammer well.

  3. He knows how to wield great power effectively.

  4. to wield the pen

    viết

  5. to wield power

    sử dụng quyền lực (quyền hành)