Nghĩa tiếng Việt
- Nắm và sử dụng (vũ khí).động từEN-VI Dict
- Dùng, cầm (một dụng cụ).động từEN-VI Dict
- Sử dụng, vận dụng, thi hành.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She can wield a knife with ease.
-
He knows how to wield a heavy hammer well.
-
He knows how to wield great power effectively.
-
to wield the pen
viết
-
to wield power
sử dụng quyền lực (quyền hành)