Nghĩa tiếng Việt
- Sẵn lòng, vui lòng.DEN-VI Dict
- Tự ý, tự nguyện.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered willingly and smiled.
/ˈwɪlɪŋli/
willingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sẵn lòng, vui lòng; Tự ý, tự nguyện.
She answered willingly and smiled.