TanroDictionary

willow

/ˈwɪləʊ/

Anh
0

willow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây liễu; Gậy đánh crickê ((thường) làm bằng gỗ liễu); Máy tước x.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây liễu.danh từEN-VI Dict
  2. Gậy đánh crickê ((thường) làm bằng gỗ liễu).danh từEN-VI Dict
  3. Máy tước x.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A willow leaned over the water.

  2. He picked up his willow for practice.

  3. The willow peeled the bark from the wood.