TanroDictionary

wimble

/ˈwɪmbəl/

Anh
0

wimble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái khoan; cái khoan tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái khoan; cái khoan tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a wimble to make the hole.