Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wimple.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is wimpling the scarf around her face.
/wˈɪmplɪŋ/
wimpling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wimple.
She is wimpling the scarf around her face.