TanroDictionary

winces

/wˈɪnsɪz/

Anh
0

winces là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wince.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của winceđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child winces at loud sounds.