TanroDictionary

windfall

/ˈwɪndfɔːl/

Anh
0

windfall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả rụng; Của trời cho; điều may mắn bất ngờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả rụng.danh từEN-VI Dict
  2. Của trời cho; điều may mắn bất ngờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm brought a windfall of apples.

  2. Her new job was a windfall.