Nghĩa tiếng Việt
- Bồn hoa cửa sổ (ngăn hẹp dài ghép bên ngoài cửa sổ để trồng cây).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her window-box was full of flowers.
/ˈwɪnˌdoʊˈbɑːks/
window-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồn hoa cửa sổ (ngăn hẹp dài ghép bên ngoài cửa sổ để trồng cây).
Her window-box was full of flowers.