TanroDictionary

window-case

/ˈwɪnˌdoʊˈkeɪs/

Anh
0

window-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ kính bày hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tủ kính bày hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new shoes sat in the window-case.