Nghĩa tiếng Việt
- Bậu cửa sổ (ngưỡng cửa sổ ở mép dưới cửa sổ, ở bên trong hoặc ở bên ngoài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She left her keys on the window-ledge.
/ˈwɪnˌdoʊˈlɛdʒ/
window-ledge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bậu cửa sổ (ngưỡng cửa sổ ở mép dưới cửa sổ, ở bên trong hoặc ở bên ngoài).
She left her keys on the window-ledge.