Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của widow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is widowing the old records.
/ˈwɪndəʊɪŋ/
windowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của widow.
She is widowing the old records.