TanroDictionary

windowing

/ˈwɪndəʊɪŋ/

Anh
0

windowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của widow.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của widow.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is widowing the old records.