TanroDictionary

wine

/ˈwɑɪn/

Anh
0

wine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu vang; rượu; Rượu thuốc; Tiệc rượu sau bữa ăn (ở các trường đại học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu vang; rượu.danh từEN-VI Dict
  2. Rượu thuốc.danh từEN-VI Dict
  3. Tiệc rượu sau bữa ăn (ở các trường đại học).danh từEN-VI Dict
  4. Màu rượu vang, màu đỏ sẫm.danh từEN-VI Dict
  5. Uống rượu.động từEN-VI Dict
  6. Đ i rượu (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She poured a glass of red wine for dinner.

  2. He drank some quinine wine to treat his fever.

  3. The students enjoyed wine after the banquet.

  4. She painted the room a deep wine color.

  5. He likes to wine on weekends.