TanroDictionary

wingman

/ˈwɪŋmən/

Anh
0

wingman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay yểm trợ, máy bay kèm sau, máy bay số; Phi công yểm trợ, phi công số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay yểm trợ, máy bay kèm sau, máy bay số.danh từEN-VI Dict
  2. Phi công yểm trợ, phi công số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wingman stayed close during the flight.

  2. Every wingman watched the lead plane carefully.