TanroDictionary

winking

/ˈwɪŋkin/

Anh
0

winking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nháy (mắt); Sự lấp lánh, sự nhấp nháy (sao... ); hiện tại phân từ của wink.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nháy (mắt).danh từEN-VI Dict
  2. Sự lấp lánh, sự nhấp nháy (sao... ).danh từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của winkđộng từEN-VI Dict
  4. Nhấp nháy, lấp lánh.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của winkđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Her winking made the joke clear.

  2. The winking stars lit the sky.

  3. He was winking at his friend.

  4. The winking light guided us home.