Nghĩa tiếng Việt
- Người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was the clear winner in the race.
/ˈwɪnə(r)/
winner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa... ).
She was the clear winner in the race.