Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của winterđộng từEN-VI Dict
- Sự trú đông, sự đưa đi tránh rét.danh từEN-VI Dict
- Sự qua đông.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của winterđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They are wintering near the coast.
-
Their wintering lasted longer than expected.
-
The birds began their wintering early.