TanroDictionary

wintry

/ˈwɪntri/

Anh
0

wintry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông; Lạnh nhạt, lạnh lùng ((như) winterly).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông.tính từEN-VI Dict
  2. Lạnh nhạt, lạnh lùng ((như) winterly).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wintry wind blew through the empty street.

  2. His wintry reply ended the warm conversation.