TanroDictionary

wipe

/waɪp/

Anh
0

wipe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lau, sự chùi; Khăn chùi; Cái tát, cái quật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lau, sự chùi.danh từEN-VI Dict
  2. Khăn chùi.danh từEN-VI Dict
  3. Cái tát, cái quật.danh từEN-VI Dict
  4. Khăn tay.danh từEN-VI Dict
  5. Lau, chùi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave the table a quick wipe.

  2. He reached for a clean wipe.

  3. The child got a playful wipe on the arm.

  4. She found her wipe in the pocket.

  5. Please wipe your face before you enter.