Nghĩa tiếng Việt
- Dây (kim loại).danh từEN-VI Dict
- Bức điện báo.danh từEN-VI Dict
- Bọc bằng dây sắt.động từEN-VI Dict
- Buộc bằng dây sắt.động từEN-VI Dict
- Chăng lưới thép (cửa sổ).động từEN-VI Dict
- Xỏ vào dây thép.động từEN-VI Dict
- Bẫy (thỏ, chim... ) bằng dây thép.động từEN-VI Dict
- Đánh điện.động từEN-VI Dict
- Mắc (dây) điện, bắt điện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They used silver wire to fix the fence.
-
The news was sent by wire yesterday.
-
They wire the fence to keep animals out.
-
Please wire the packages before shipping.
-
They wire the window for extra safety.