Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo sợi (kim loại).danh từEN-VI Dict
- Sự gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận) sự chẻ sợi tóc làm tư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wiredrawing shaped the metal into thin thread.
-
His reply was pure wiredrawing.