TanroDictionary

wiredrawing

/ˈwɑɪərˌdrɔin/

Anh
0

wiredrawing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kéo sợi (kim loại); Sự gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận) sự chẻ sợi tóc làm tư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo sợi (kim loại).danh từEN-VI Dict
  2. Sự gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận) sự chẻ sợi tóc làm tư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wiredrawing shaped the metal into thin thread.

  2. His reply was pure wiredrawing.