TanroDictionary

wisdom

/ˈwɪzdəm/

Anh
0

wisdom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khôn ngoan, trí tuệ; Sự từng tri, sự lịch duyệt; Kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khôn ngoan, trí tuệ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự từng tri, sự lịch duyệt.danh từEN-VI Dict
  3. Kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wisdom comes from listening and learning every day.

  2. Her wisdom helped the team choose wisely.

  3. Years of travel gave him wisdom and calm.