Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của witherđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flowers withered after the hot day.
/ˈwɪðəd/
withered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của wither.
The flowers withered after the hot day.