Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của witherđộng từEN-VI Dict
- Héo, tàn úa (cây cỏ, hoa lá... ).tính từEN-VI Dict
- Làm khô héo, làm héo hắt.tính từEN-VI Dict
- Làm bối rối.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của witherđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The withering leaves fell to the ground.
-
The withering flowers needed water.
-
The sun is withering the grass.
-
She gave him a withering look.
-
a withering look
một cái nhìn làm bối rối