TanroDictionary

without

/wɪðˈaʊt/

Anh
0

without là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không, không có; Ngoài; khỏi; Bên ngoài, phía ngoài, ở ngoài, ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không, không có.EEN-VI Dict
  2. Ngoài; khỏi.EEN-VI Dict
  3. Bên ngoài, phía ngoài, ở ngoài, ngoài.DEN-VI Dict
  4. Trừ phi.CEN-VI Dict
  5. Phía ngoài, bên ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You cannot travel without a valid ticket.

  2. They left without this place on the map.

  3. The children stayed without outside help today.

  4. We cannot finish without your help.

  5. The noise came from without the heavy door.