Nghĩa tiếng Việt
- Dí dỏm, hóm hỉ, tế nhị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a witty answer to my joke.
-
a witty answer
câu trả lời dí dỏm
-
a witty person
người dí dỏm
/ˈwɪti/
witty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dí dỏm, hóm hỉ, tế nhị.
He gave a witty answer to my joke.
a witty answer
câu trả lời dí dỏm
a witty person
người dí dỏm