TanroDictionary

witty

/ˈwɪti/

Anh
0

witty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dí dỏm, hóm hỉ, tế nhị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dí dỏm, hóm hỉ, tế nhị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a witty answer to my joke.

  2. a witty answer

    câu trả lời dí dỏm

  3. a witty person

    người dí dỏm