Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wiveđộng từEN-VI Dict
- Vợ.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà; bà già.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wives the old verb form correctly.
-
The wives played a key role.
-
The wives waited near the gate.