TanroDictionary

wives

/waɪvz/

Anh
0

wives là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wive; Vợ; Người đàn bà; bà già.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wiveđộng từEN-VI Dict
  2. Vợ.danh từEN-VI Dict
  3. Người đàn bà; bà già.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wives the old verb form correctly.

  2. The wives played a key role.

  3. The wives waited near the gate.