TanroDictionary

woad

/wəʊd/

Anh
0

woad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây tùng lam, cây cái nhuộm; Chất tùng lam (lấy ở lá cây tùng lam, để nhuộm); Nhuộm bằng chất tùng lam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây tùng lam, cây cái nhuộm.danh từEN-VI Dict
  2. Chất tùng lam (lấy ở lá cây tùng lam, để nhuộm).danh từEN-VI Dict
  3. Nhuộm bằng chất tùng lam.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They grew woad near the old wall.

  2. The cloth turned blue with woad.

  3. They woaded the fabric before the festival.