Nghĩa tiếng Việt
- Chói sói; như chó sói.tính từEN-VI Dict
- Tham tàn, hung ác.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) rất đói.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His wolfish grin made her step back.
-
The villain showed a wolfish grin at us.
-
I feel wolfish after skipping breakfast today.
-
a wolfish cruelty
tính hung ác như chó sói
-
to feel wolfish
rất đói