Nghĩa tiếng Việt
- Chó sói.danh từEN-VI Dict
- Người tham tàn, người độc ác, người hung tàn.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người hay chim gái.danh từEN-VI Dict
- Ngốn, nuốt ngấu nghiến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wolves ran across the snow.
-
The wolves appeared in the report.
-
He wolves his lunch in minutes.