Nghĩa tiếng Việt
- Gấu túi (loài dã thú ở châu Uc giống con gấu nhỏ, con cái mang con trong một cái túi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A wombat dug a hole beside the tree.
/ˈwɒmbæt/
wombat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gấu túi (loài dã thú ở châu Uc giống con gấu nhỏ, con cái mang con trong một cái túi).
A wombat dug a hole beside the tree.