TanroDictionary

wombat

/ˈwɒmbæt/

Anh
0

wombat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gấu túi (loài dã thú ở châu Uc giống con gấu nhỏ, con cái mang con trong một cái túi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấu túi (loài dã thú ở châu Uc giống con gấu nhỏ, con cái mang con trong một cái túi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wombat dug a hole beside the tree.