Nghĩa tiếng Việt
- Lung lay, lảo đảo, ọp ẹp.tính từEN-VI Dict
- Què quặt, tàn tật; ốm yếu (người).tính từEN-VI Dict
- Không đáng tin cậy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please be careful because that chair is wonky.
-
A wonki wheel made the cart shake.
-
His plan looked wonki and unsafe.
-
a wonky table
cái bàn lung lay