TanroDictionary

work-bench

/ˈwɜːkˈbɛntʃ/

Anh
0

work-bench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn làm việc của một thợ máy, thợ mộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn làm việc của một thợ máy, thợ mộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cleaned the work-bench before starting.