Nghĩa tiếng Việt
- Bàn làm việc của một thợ máy, thợ mộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cleaned the work-bench before starting.
/ˈwɜːkˈbɛntʃ/
work-bench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn làm việc của một thợ máy, thợ mộc.
He cleaned the work-bench before starting.