Nghĩa tiếng Việt
- Khối lượng công việc ai [phải] làm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her work-load was too heavy this week.
/ˈwɜːkˈloʊd/
work-load là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối lượng công việc ai [phải] làm.
Her work-load was too heavy this week.