Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện.tính từEN-VI Dict
- Dễ dùng, dễ cho chạy, dễ điều khiển.tính từEN-VI Dict
- Dễ khai thác.tính từEN-VI Dict
- Dễ bị ảnh hưởng, dễ sai khiến, dễ điều khiển (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need to create a workable plan today.
-
This is a simple and workable tool.
-
The old car is still workable.
-
He was workable and easy to guide.
-
a workable plan
một kế hoạch có thể thực hiện được