TanroDictionary

workaday

/ˈwɜːkədeɪ/

Anh
0

workaday là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường ngày; Tầm thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường ngày.tính từEN-VI Dict
  2. Tầm thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She prefers wearing her workaday clothes at home.

  2. The room felt workaday after cleaning.

  3. workaday clothes

    quần áo thường ngày, quần áo mặc đi làm