Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của workđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He worked late to finish the project.
/wɜːkt/
worked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của work.
He worked late to finish the project.