Nghĩa tiếng Việt
- người lao động, người làm việc.danh từEN-VI Dict
- Thợ, công nhân.danh từEN-VI Dict
- Giai cấp công nhân, nhân dân lao động.danh từEN-VI Dict
- Ong thợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each worker wore a bright safety vest.
-
The worker fixed the broken chair.
-
The worker class asked for shorter hours.
-
The worker made honey in the hive.