TanroDictionary

worker

/ˈwɜːkə(r)/

Anh
0

worker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người lao động, người làm việc; Thợ, công nhân; Giai cấp công nhân, nhân dân lao động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người lao động, người làm việc.danh từEN-VI Dict
  2. Thợ, công nhân.danh từEN-VI Dict
  3. Giai cấp công nhân, nhân dân lao động.danh từEN-VI Dict
  4. Ong thợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each worker wore a bright safety vest.

  2. The worker fixed the broken chair.

  3. The worker class asked for shorter hours.

  4. The worker made honey in the hive.