Nghĩa tiếng Việt
- Không có việc, không làm việc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spent many workless hours during the holiday.
-
workless hours
những giờ ngồi không
/ˈwɜːkləs/
workless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có việc, không làm việc.
He spent many workless hours during the holiday.
workless hours
những giờ ngồi không