TanroDictionary

workmen

/ˈwɜːkmən/

Anh
0

workmen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân, người thợ (người đàn ông được thuê làm công việc chân tay hoặc (cơ khí)); Người lao động (theo một cách được nói rõ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân, người thợ (người đàn ông được thuê làm công việc chân tay hoặc (cơ khí)).danh từEN-VI Dict
  2. Người lao động (theo một cách được nói rõ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workmen arrived early to fix the roof.

  2. The workmen finished the road by noon.