Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân, người thợ (người đàn ông được thuê làm công việc chân tay hoặc (cơ khí)).danh từEN-VI Dict
- Người lao động (theo một cách được nói rõ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workmen arrived early to fix the roof.
-
The workmen finished the road by noon.