Nghĩa tiếng Việt
- Vật chưa thành phẩm.,Phôi (trong cơ khí)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the workpiece yesterday.
/ˈwɜːˌkpiːkəp/
workpiece là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật chưa thành phẩm.,Phôi (trong cơ khí).
She saw the workpiece yesterday.