TanroDictionary

workspace

/ˈwɜːkspeɪs/

Anh
0

workspace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gian làm việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không gian làm việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her notebook on the workspace.