Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của worst.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is worsting his own earlier score.
/wɜːstɪŋ/
worsting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của worst.
He is worsting his own earlier score.