Nghĩa tiếng Việt
- Đáng giá, bõ công.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long journey was not worth-while.
-
it is not a worth-while job
đó là một việc làm chẳng bõ công
/ˈwɜːθˈwɑɪəl/
worth-while là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng giá, bõ công.
The long journey was not worth-while.
it is not a worth-while job
đó là một việc làm chẳng bõ công