TanroDictionary

wrapper

/ˈræpə(r)/

Anh
0

wrapper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà); Người bao gói; giấy gói, vải gói; Áo choàng đàn bà (mặc trong nhà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà).danh từEN-VI Dict
  2. Người bao gói; giấy gói, vải gói.danh từEN-VI Dict
  3. Áo choàng đàn bà (mặc trong nhà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wrapper appeared in the report.

  2. She wore a silk wrapper around her house.