Nghĩa tiếng Việt
- Tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà).danh từEN-VI Dict
- Người bao gói; giấy gói, vải gói.danh từEN-VI Dict
- Áo choàng đàn bà (mặc trong nhà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wrapper appeared in the report.
-
She wore a silk wrapper around her house.