Nghĩa tiếng Việt
- Sung sướng vô ngần, mê ly.tính từEN-VI Dict
- Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stood wrapt in the music and smiled.
-
He was wrapt in the book for hours.
/ˈræpt/
wrapt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sung sướng vô ngần, mê ly; Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.
She stood wrapt in the music and smiled.
He was wrapt in the book for hours.