Nghĩa tiếng Việt
- Việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử.danh từEN-VI Dict
- Người ứng cử bổ sung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the write-in on the desk.
/ˈrɑɪtˌɪn/
write-in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử; Người ứng cử bổ sung.
He kept the write-in on the desk.